Chung cư cao cấp Quang Vinh|Tin Nghia Corp
Chung cư cao cấp Quang Vinh

Với tổng diện tích 8.910,5 m2, vốn đầu tư 30,26 triệu USD, dự án chung cư cao cấp Quang Vinh là một tổ hợp kiến trúc hoàn hảo: chung cư, dãy nhà liên kế và những tiện nghi, tiện ích như khu sinh họat cộng đồng, siêu thị, câu lạc bộ thẩm mỹ, hồ bơi, sân tennis kết hợp công viên cây xanh.

Công trình có 2 tầng hầm để xe, bố trí liên thông với nhau, 1 bãi đậu xe 4 bánh ngoài trời đáp ứng nhu cầu để xe của chung cư và phục vụ cho khu trung tâm thương mại.  

Địa điểm xây dựng:

 Dự án tọa lạc ngay trung tâm thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, trên trục đường CMT8 và nằm kế cận quốc lộ 1K, là một trong những tuyến đường chính nối thành phố Biên Hòa với các tỉnh lân cận.

  • Cách các khu công nghiệp Biên Hòa I, II, khu công nghiệp Amata khoảng 6 km
  • Cách khu công nghệ cao Quận 9 (Tp. HCM) 14 km về phía Tây, sân bay Quốc tế Long Thành 32 km ở phía Nam và cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 36 km về phía Tây Nam. 
  • Cơ sở hạ tầng tại khu vực dự án phát triển đồng bộ và hoàn thiện.

Mục đích: Xây dựng một tổ hợp kiến trúc gồm chung cư 18 tầng, dãy nhà liên kế và những tiện nghi, tiện ích như khu sinh họat cộng đồng, siêu thị, câu lạc bộ thẩm mỹ, hồ bơi, sân tennis kết hợp công viên cây xanh.

Quy mô dự án:

  • Đặc Điểm: Gồm 3 khối nhà: khối Chung Cư A , Chung Cư B , Khối liên kế
    • Quy mô: 242 hộ chung cư, 10 hộ liên kế. Dân số dự kiến: 1018 dân
    • Tổng diện tích khu đất: 9074.1 m2
    • Phần diện tích bị cắt do quy họach mở rộng đường: 176.4 m2
    • Phần diện tích dự án: 8897.7 m2
    • Tổng vốn đầu tư dự kiến: 500,000,000,000 VND
  • Diện tích xây dựng chiếm đất tầng trệt: 4143.2 m2. Mật độ xây dựng: 46.56%
  • Tổng diện tích xây dựng kể cả tầng hầm : 56805.66 m2
  • Diện tích cây xanh và không gian mở: 2429.68 m2. Mật độ xây dựng: 27.32%
  • Diện tích giao thông nội khu: 2324.82 m2. Mật độ xây dựng : 26.12%

 Tình hình triển khai dự án:

- Thủ tục Pháp lý: Đã hoàn tất thủ tục thu hồi đất.

- Công tác thiết kế: Đã hoàn thành thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, chuẩn bị tiến hành thi công.

 

 

 

Vị trí giao thông thuận lợi: Dự án tọa lạc ngay trung tâm thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, trên trục đường CMT8 và nằm kế cận quốc lộ 1K, là một trong những tuyến đường chính nối thành phố Biên Hòa với các tỉnh lân cận.

Cách các khu công nghiệp Biên Hòa I, II, khu công nghiệp Amata khoảng 6 km, cách khu công nghệ cao Quận 9 (Tp. HCM) 14 km về phía Tây, sân bay Quốc tế Long Thành 32 km ở phía Nam và cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 36 km về phía Tây Nam.

Cơ sở hạ tầng tại khu vực dự án phát triển đồng bộ và hoàn thiện.

Dự án có hệ số sử dụng đất cao do được phép xây dựng những khối nhà có độ cao từ 17 đến 18 tầng.

Dự án tọa lạc tại khu trung tâm của thành phố Biên Hòa, do đó người dân sống trong khu vực dự án có thể tận hưởng những tiện nghi, tiện ích tại khu vực trung tâm một cách dễ dàng.


 

Mục tiêu dự án

Xây dựng chung cư hiện đại bao gồm khu trung tâm thương mại và các căn hộ cao cấp nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở cho người dân địa phương và người dân các khu vực lân cận như Tp. HCM, Bình Dương…

Vị trí

Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

 

 

 

 

Quy mô

Tổng vốn đầu tư: 30.265.824 USD,

Tổng diện tích: 8.910,5 m2

Chung cư

  Khối nhà A: cao 18 tầng, bao gồm trung tâm thương mại được bố trí tại 2 tầng đầu tiên của tòa nhà; khu sinh hoạt cộng đồng, nhà trẻ, nhà hàng được bố trí ở tầng 3; và 160 căn hộ căn hộ được bố trí từ tầng 4 đến tầng 18.

  Khối nhà B: Cao 17 tầng, bao gồm trung tâm thương mại được bố trí tại 3 tầng đầu tiên của tòa nhà; và 82 căn hộ được bố trí từ tầng 4 đến tầng 17.

Khu nhà  liên kế:  10 căn hộ, 01 trệt 2 lầu gồm phòng khách, bếp, phòng ăn, 3 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Hạng mục dự án

Cơ cấu sử dụng đất

Tổng diện tích sàn (kể cả tầng hầm)

Diện tích xây dựng

Diện tích cây xanh và không gian mở

Diện tích giao thông nội khu

Tầng cao công trình

 

56.851,8 m2

4.082,9 m2

2.164,6 m2

2.663 m2

17-18 tầng

 

CHUNG CƯ

Khối nhà A

Trung tâm thương mại

Khu cộng đồng, nhà trẻ, nhà hàng,…

Căn hộ

Khối nhà B

Trung tâm thương mại

Căn hộ

NHÀ LIÊN KẾ

Căn hộ 3 tầng

Công trình phụ

 

28.970,1 m2

 

 

 

16.116 m2

 

 

 1.849 m2

 184,9 m2

     90 m2

 

 

 

 

160 căn

 

 

82 căn

10 căn

Tình hình triển khai dự án

Đã hoàn tất thủ tục giao đất và chuyển mục đích sử dụng đất.

Đã hoàn tất thiết kế cơ sở và đang trong giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công

Thời gian triển khai đầu tư xây dựng

Trong Quý I/2009

 

Cơ hội đầu tư

Mời gọi các đối tác có kinh nghiệm, năng lực tham gia cùng hợp tác đầu tư. Hình thức hợp tác đầu tư đa dạng và linh hoạt như: tham gia góp vốn cổ phần, đầu tư chiến lược, thành lập các công ty liên doanh, công ty cổ phần mới, chuyển nhượng 1 phần dự án cho nhà đầu tư thứ cấp…

 

Khối A : Gồm 20 tầng (2 tầng hầm và 18 tầng cao ) có chiều cao 65.5m

Tng

Din Tích (m2)

Chiu Cao Tng (m)

Mc Đích S Dng

Tầng hầm 2

4151.3

3.6

Khu vực để xe

Tầng hầm 1

4151.3

4.1

Tầng 1

2112.3

4.5

Khu trung tâm thương mại

Tầng 2

2160.5

4.5

Tầng 3

2141.2

4.5

Khu vực vui chơi + nhà trẻ + dịch vụ ăn uống

Tầng 4

1770.8

3.1

Căn hộ

Tầng 5

1610.1

3.1

Tầng 6

1483.5

3.1

Tầng 7

1599.3

3.1

Tầng 8

1599.3

3.1

Tầng 9

1610.1

3.1

Tầng 10

1483.5

3.1

Tầng 11

1599.3

3.1

Tầng 12

1599.3

3.1

Tầng 13

1610.1

3.1

Tầng 14

1483.5

3.1

Tầng 15

1599.3

3.1

Tầng 16

1609.3

3.1

Tầng 17

1317.8

3.1

Tầng 18

651.9

3.1

 

Khối B : Gồm 18 tầng ( 1 tầng hầm và 17 tầng cao ) có chiều cao 64m

Tng

Din Tích (m2)

Chiu Cao Tng (m)

Mc đích s dng

Tầng hầm 1

1413.2

4.1

Khu vực để xe

Tầng 1

1201.9

4.5

Khu trung tâm mua sắm

Tầng 2

1198.6

4.5

Tầng 3

1198.6

4.5

Tầng 4

863.48

3.1

Căn hộ

Tầng 5

866.47

3.1

Tầng 6

851.66

3.1

Tầng 7

866.47

3.1

Tầng 8

866.47

3.1

Tầng 9

866.47

3.1

Tầng 10

851.66

3.1

Tầng 11

866.47

3.1

Tầng 12

866.47

3.1

Tầng 13

866.47

3.1

Tầng 14

851.66

3.1

Tầng 15

866.47

3.1

Tầng 16

869.26

3.1

Tầng 17

826.83

3.1


Bảng đánh giá tính khả thi về tài chính của CB Richard Ellis

Tổng diện tích

Năm

Chi phí đầu tư ($US)

NPV ($US)

IRR

Thời gian thu hồi vốn (year)

 0.9 ha

2008 - 2022

30.655.958

4.825.433

17,5%

7,9